| LOẠI XE | MẪU XE | ĐƠN GIÁ (10% VAT) | | TOYOTA VIOS (5 chỗ) Máy xăng, Model 2010 |  | 502.3 tr (1.5E) 548.3 tr (1.5G) | | TOYOTA INNOVA (8 chỗ) Máy xăng Số tự động mới Số sàn |  | 653.2 tr(G 2.0) 722 tr (V) 689.5 tr (G SR) | | TOYOTA CAMRY (5 chỗ) Máy xăng, Model 2010 |  | 998.9 tr(2.4G) 1.377.1 tr(3.5Q) | | TOYOTA ALTIS (5 chỗ) Máy xăng, Model 2010 Số tự động |  | 754.5 tr (2.0AT) 695.2 tr (1.8AT) 653.2 tr (1.8MT) | | TOYOTA HIACE SUPPER WAGON (10 chỗ), Máy xăng |  | 737.3 tr (2.7L) | | TOYOTA HIACE (16 chỗ), Máy dầu TOYOTA HIACE (16 chỗ), Máy xăng |  | 626.4 tr (2.5L) 607.4 tr (2.7L) |
Giá trên đã bao gồm thuế nhập khẩu linh kiện, TTĐB, GTGT 10%, chưa bao gồm chi phí đăng ký. Giá trên thay đổi trong trường hợp công ty Toyota Việt Nam thay đổi giá công bố
|